🇨🇳 Tiếng Trung từ con số 0 · Bài 24
Chuyện tiền bạc khi mới đặt chân: đổi tiền sang nhân dân tệ, rút tiền ở cây ATM, và nếu ở lâu thì mở tài khoản ngân hàng. Bài này mình học trọn kịch bản ở ngân hàng và quầy đổi tiền – phần nhiều là ráp lại số đếm (Bài 3) với từ mới.
Chào bạn,
Ở Trung Quốc hiện tại gần như mọi thứ thanh toán bằng mã QR qua Alipay/WeChat, nhưng khách du lịch vẫn cần một ít tiền mặt cho xe buýt, quán nhỏ, và đôi khi đặt cọc. Lúc cần tiền mặt hoặc muốn đổi ngoại tệ, bạn sẽ tới 银行 yínháng (ngân hàng) hoặc tìm cây ATM. Bài này mình sắp câu theo đúng thứ tự bạn làm: tìm ngân hàng, đổi tiền, rồi rút ATM.
1. Từ vựng tiền tệ và ngân hàng
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 银行 | yínháng | ngân hàng (đã gặp ở Bài 21) |
| 钱 / 现金 | qián / xiànjīn | tiền / tiền mặt |
| 人民币 | rénmínbì | nhân dân tệ (viết tắt RMB, tên chính thức tiền TQ) |
| 美元 / 欧元 | měiyuán / ōuyuán | đô la Mỹ / đồng euro |
| 越南盾 | Yuènán dùn | đồng Việt Nam (gọi tắt 盾 dùn) |
| 换钱 | huàn qián | đổi tiền |
| 汇率 | huìlǜ | tỷ giá |
| 取钱 / 存钱 | qǔ qián / cún qián | rút tiền / gửi tiền |
| 账户 / 银行卡 | zhànghù / yínháng kǎ | tài khoản / thẻ ngân hàng |
| 手续费 | shǒuxùfèi | phí dịch vụ (tiền làm thủ tục) |
| 密码 | mìmǎ | mật khẩu (đã gặp ở Bài 7: wifi mìmǎ) |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu (giấy tờ bắt buộc khi đổi tiền) |
Để ý các tên tiền tệ đều có đuôi 元 yuán (đơn vị tiền): 美元 = “đồng đẹp” (tên gọi Mỹ), 欧元 = đồng Âu châu. Còn tiền Trung Quốc nói miệng là 块 kuài, tên trang trọng là 元 – đúng như mình học ở Bài 3.
2. Ở quầy đổi tiền
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 请问,哪里可以换钱? | Qǐngwèn, nǎlǐ kěyǐ huàn qián? | Xin hỏi, đổi tiền ở đâu ạ? |
| 我想把美元换成人民币。 | Wǒ xiǎng bǎ měiyuán huànchéng rénmínbì. | Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ. |
| 今天的汇率是多少? | Jīntiān de huìlǜ shì duōshao? | Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu? |
| 我换五百美元。 | Wǒ huàn wǔbǎi měiyuán. | Tôi đổi 500 đô la. |
| 有手续费吗? | Yǒu shǒuxùfèi ma? | Có mất phí dịch vụ không? |
| 这是我的护照。 | Zhè shì wǒ de hùzhào. | Đây là hộ chiếu của tôi. |
| 请给我小一点的钞票。 | Qǐng gěi wǒ xiǎo yìdiǎn de chāopiào. | Xin cho tôi tiền mệnh giá nhỏ một chút. |
Hai cấu trúc đáng chú ý: (1) 把…换成… bǎ…huànchéng… = “lấy A đổi thành B” – chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ, mình sẽ gặp nhiều ở giai đoạn sau; còn 成 chéng nghĩa là “thành/trở thành”. (2) 钞票 chāopiào = tờ tiền giấy; 零钱 língqián = tiền lẻ.
3. Rút tiền ở cây ATM
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 附近有ATM吗? | Fùjìn yǒu ATM ma? | Gần đây có cây ATM không? (附近 fùjìn – gần đây, từ Bài 21) |
| 我想取钱。 | Wǒ xiǎng qǔ qián. | Tôi muốn rút tiền. |
| 我要取一千块。 | Wǒ yào qǔ yìqiān kuài. | Tôi muốn rút 1000 tệ. |
| 这张卡可以用吗? | Zhè zhāng kǎ kěyǐ yòng ma? | Thẻ này dùng được không? |
| 我的卡被吞了。 | Wǒ de kǎ bèi tūn le. | Thẻ của tôi bị nuốt rồi. |
| 机器坏了。 | Jīqì huàile. | Cái máy bị hỏng rồi. (坏了 – hỏng rồi, từ Bài 7) |
4. Ở lại lâu: mở tài khoản
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我想开一个账户。 | Wǒ xiǎng kāi yí ge zhànghù. | Tôi muốn mở một tài khoản. |
| 外国人可以开户吗? | Wàiguórén kěyǐ kāihù ma? | Người nước ngoài mở tài khoản được không? |
| 需要什么材料? | Xūyào shénme cáiliào? | Cần những giấy tờ (tài liệu) gì? |
| 请输入密码。 | Qǐng shūrù mìmǎ. | Xin nhập mật khẩu. (nhân viên sẽ nói với bạn) |
| 请在这里签名。 | Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng. | Xin ký tên ở đây. |
外国人 wàiguórén = người nước ngoài (外国 = nước ngoài + 人 người), 需要 xūyào = cần (đã gặp ở Bài 11), 输入 shūrù = nhập (vào), 签名 qiānmíng = ký tên. Hai câu cuối là kiểu mệnh đề lịch sự bạn sẽ nghe liên tục ở mọi quầy giao dịch: 请… (xin hãy…).
5. Hội thoại mẫu: đổi 500 đô ở ngân hàng
Tỷ giá trong hội thoại đọc theo số đếm đã học: 七块一 qī kuài yī = “7 tệ 1”, tức 7,1 tệ/đô – cách nói tắt tự nhiên của người Trung (bỏ phần “mười”, vì tỷ giá luôn quanh 7 điểm). 没有 méiyǒu = “không có” – trả lời phủ định của 有, đúng như Bài 15.
Luyện tập tuần này
- Thuộc 3 câu: đổi tiền ở đâu, tôi muốn đổi… sang nhân dân tệ, tỷ giá hôm nay bao nhiêu.
- Tập đọc số tiền lớn: 500, 1000, 3500 tệ (xem lại cách ghép trăm/nghìn ở Bài 3).
- Ghi nhớ cụm từ nghe ở quầy: 请给我您的护照 (xin hộ chiếu), 请输入密码 (nhập mật khẩu), 请签名 (ký tên).
– Gr Hanh Lee · Một người, ít lời – nhiều ý, nhiều hành trình
Lặng lẽ học, vững vàng đi 🌸
