🇰🇷 Tiếng Hàn · Ngữ pháp sơ cấp
Các hình thức thể hiện khác – 기타 표현 (5)
Chào bạn, sau khi đã làm quen bảng chữ Hangul, mình chuyển sang phần ngữ pháp sơ cấp. Mỗi bài gom một điểm ngữ pháp kèm ví dụ; bạn đọc kỹ phần cấu trúc rồi tự đặt vài câu của riêng mình.
5. 기
- Động từ, tính từ 기 때문에: Vì, bởi vì…
– 세일을 하기 때문에 사람들이 많아요. (Bán hạn giá nên mọi người đến nhiều.)
– 날씨가 맑기 때문에 빨래가 잘 말라요. (Trời nắng nên quần áo giặt nhanh khô.)
- Động từ 기 전에: Trước khi, trước lúc… (làm gì đó)
– 비가 내리기 전에 오세요. (Anh hãy đến trước khi trời mưa.)
– 사진을 찍기 전에 머리를 빗으세요. (Hãy chải đầu trước khi chụp ảnh.)
- Động từ, tính từ 기도 하다: Cũng…
– 가끔 영화를 보기도 합니다. (Thỉnh thoảng cũng có xem phim.)
– 사람이 참 많기도 하군요. (Người cũng đông quá.)
- Động từ 기로 하다: Quyết định (làm việc gì đó), hứa là, hẹn là…
– 외국어를 배우기로 했어요. (Quyết định học tiếng nước ngoài.)
– 아르바이트로 돈을 벌기로 했어요. (Quyết định làm thêm để kiếm tiền.)
- Động từ 기는 Tính từ 고: Làm… thì… (còn… thì…)
– 만나기는 어렵고 전화하기는 쉽다. (Gặp mặt thì khó nhưng gọi điện thoại thì dễ.)
– 갖기는 싫고 주기는 아깝습니다. (Giữ thì không thích mà cho thì tiếc.)
- Động từ, tính từ 기는 Động từ, tính từ 지만: Tuy… thì… thật, nhưng
– 그 옷은 비싸기는 비싸지만 사고 싶어요. (Cái áo đó đắt tuy đắt thật nhưng tôi muốn mua nó.)
– 시끄럽기는 시끄럽지만 공부를 했어요. (Tuy ổn thì ổn thật nhưng vẫn học.)
- Động từ 기 위해서: Vì, để…
– 축하하기 위해서 카드를 보냈어요. (Gửi thiệp để chúc mừng.)
– 살기 위해서 먹습니다. (Ăn để sống.)
- Động từ, tính từ 기는요: Nói gì đến chuyện… (phủ định)
– 산에 자주 올라가기는요. (Nói gì đến chuyện thường xuyên đi núi.)
– 분위기가 좋기는요. (Bầu không khí có gì đâu mà tốt.)
- Động từ, tính từ 기는 커녕: Nói gì đến… ngay cả…
– 많이 모이기는 커녕 아무도 안 왔어요. (Chẳng có ai đến cả, nói gì đến chuyện mọi người đến đông đủ.)
– 그 여자는 아름답기는 커녕 무서워요. (Cô ấy trông phát sợ, nói gì đến chuyện xinh đẹp.)
- Động từ, tính từ 기 마련이다: Là chuyện đương nhiên, tất nhiên phải
– 장마철에는 비가 많이 오기 마련입니다. (Vào mùa mưa mưa nhiều là chuyện đương nhiên.)
– 죄를 지으면 벌을 받기 마련이예요. (Gây tội thì bị phạt là chuyện đương nhiên.)
- Động từ, tính từ 기만 하면: Chỉ cần nếu…
– 합격하기만 하면 소원이 없겠어요. (Chỉ cần thi đỗ thì không còn mong muốn hơn nữa.)
– 한자를 알기만 하면 신문을 읽을 수 있겠어요. (Chỉ cần biết chữ Hán là có thể đọc được báo.)
- Động từ 기 시작하다: Bắt đầu (làm gì đó)
– 우리 팀이 이기기 시작했어요. (Đội chúng ta bắt đầu thắng.)
– 아기가 걷기 시작했어요. (Em bé bắt đầu biết đi.)
새해 복 많이 받으세요!!!!
– Gr Hanh Lee · Một người, ít lời – nhiều ý, nhiều hành trình
Lặng lẽ học, vững vàng đi 🌸
