Bài 20 | Nói sở thích & thói quen hàng ngày bằng tiếng Trung (thích làm gì)

🇨🇳 Tiếng Trung từ con số 0 · Bài 20

Chuyện làm thân với người Trung gần như luôn xoay quanh một câu: “bạn thích làm gì lúc rảnh?”. Bài này mình học từ vựng sở thích và cách kể một ngày thường nhật – đủ để trò chuyện ngoài đề tài du lịch, mà còn nói được về chính mình.

Chào bạn,

Ngữ pháp bài này nhẹ, chủ yếu là từ vựng ghép với ba động từ mình đã rành: 喜欢 xǐhuan (thích – từ Bài 14), 会 huì (biết làm – từ Bài 15) và 想 xiǎng (muốn). Một mẹo lớn: tiếng Trung ghép động từ + danh từ là ra tên hoạt động, như 吃+饭 = ăn cơm, nên nhóm sở thích dưới đây rất dễ đoán nghĩa.

1. 15 sở thích hay gặp

Chữ Pinyin Nghĩa
听音乐 tīng yīnyuè nghe nhạc (听 = nghe, 音乐 = âm nhạc)
看书 kàn shū đọc sách (看 = nhìn/xem, 书 = sách)
看电影 kàn diànyǐng xem phim (电影 = điện ảnh)
看电视 kàn diànshì xem TV (电视 = TV)
旅行 / 旅游 lǚxíng / lǚyóu đi du lịch
拍照 pāizhào chụp ảnh (拍 = bấm/chụp, 照 = ảnh)
做饭 zuòfàn nấu ăn (làm cơm)
跑步 pǎobù chạy bộ
游泳 yóuyǒng bơi lội
唱歌 chànggē hát (hát bài ca)
跳舞 tiàowǔ nhảy múa
购物 gòuwù mua sắm (mua đồ vật)
喝咖啡 hē kāfēi uống cà phê
睡觉 shuìjiào ngủ (nghỉ)
学中文 xué Zhōngwén học tiếng Trung (chính là bạn đó!)

Bạn thấy quy luật chưa: 看 kàn (nhìn/xem) ghép với sách, phim, TV; 听 tīng (nghe) với nhạc; 喝 hē (uống), 吃 chī (ăn) từ Bài 6. Học một động từ, mở khóa được cả nhóm từ.

2. Ba khung câu nói về sở thích

我喜欢 + hoạt động  =  Tôi thích làm gì
我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Tôi thích nghe nhạc.
我不喜欢跑步。 Wǒ bù xǐhuan pǎobù. Tôi không thích chạy bộ. (phủ định thêm 不 – Bài 15)
你最喜欢什么? Nǐ zuì xǐhuan shénme? Bạn thích nhất cái gì? (最 = nhất, từ Bài 16)
我最喜欢旅行。 Wǒ zuì xǐhuan lǚxíng. Tôi thích nhất là đi du lịch.
我会 + hoạt động  =  Tôi biết làm gì (kỹ năng)
我会做饭。 Wǒ huì zuòfàn. Tôi biết nấu ăn.
我不会游泳。 Wǒ bú huì yóuyǒng. Tôi không biết bơi.
我平常/有时候 + hoạt động  =  Tôi thường/thỉnh thoảng làm gì
我平常喜欢看书。 Wǒ píngcháng xǐhuan kàn shū. Bình thường tôi thích đọc sách.
我有时候喝咖啡。 Wǒ yǒushíhou hē kāfēi. Thỉnh thoảng tôi uống cà phê.

平常 píngcháng = bình thường/thường ngày, 有时候 yǒushíhou = có những lúc/thỉnh thoảng, 经常 jīngcháng = thường xuyên. Đây là các trạng từ chỉ tần suất – đứng trước động từ, đúng quy tắc trạng ngữ mình học ở Bài 14.

3. Kể một ngày của tôi

Chữ Pinyin Nghĩa
我每天七点起床。 Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng. Mỗi ngày tôi dậy lúc 7 giờ. (起床 = thức dậy, rời giường)
我八点去上班。 Wǒ bā diǎn qù shàngbān. Tôi đi làm lúc 8 giờ. (上班 = lên ca/đi làm)
中午我吃饭。 Zhōngwǔ wǒ chīfàn. Trưa tôi ăn cơm.
下午我工作。 Xiàwǔ wǒ gōngzuò. Chiều tôi làm việc. (工作 = công việc, từ Bài 4)
晚上我回家做饭。 Wǎnshang wǒ huí jiā zuòfàn. Tối tôi về nhà nấu ăn. (回家 = về nhà)
晚上十一点睡觉。 Wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào. 11 giờ tối tôi đi ngủ.

Các từ buổi trong ngày (早上/中午/下午/晚上) chính là Bài 9. Giờ bạn ráp được cả một ngày: buổi + giờ + việc làm. 每天 měitiān = mỗi ngày (每 = mỗi).

4. Hội thoại mẫu: nói chuyện cuối tuần

Bạn TQ
你周末喜欢做什么?Nǐ zhōumò xǐhuan zuò shénme? – Cuối tuần bạn thích làm gì?
Bạn
我喜欢拍照,也喜欢旅行。你呢?Wǒ xǐhuan pāizhào, yě xǐhuan lǚxíng. Nǐ ne? – Tôi thích chụp ảnh, cũng thích đi du lịch. Còn bạn?
Bạn TQ
我平常在家看书,有时候看电影。Wǒ píngcháng zài jiā kàn shū, yǒushíhou kàn diànyǐng. – Bình thường tôi ở nhà đọc sách, thỉnh thoảng xem phim.
Bạn
你会做饭吗?Nǐ huì zuòfàn ma? – Bạn biết nấu ăn không?
Bạn TQ
会,但是做得不好。明天来我家吃饭吧!Huì, dànshì zuò de bù hǎo. Míngtiān lái wǒ jiā chīfàn ba! – Biết, nhưng làm không ngon. Ngày mai đến nhà tôi ăn cơm nhé!
Bạn
好啊,谢谢!Hǎo a, xièxie! – Hay đấy, cảm ơn!

Hai điểm mới trong đoạn: 做得好/不好 zuò de hǎo / bù hǎo = “làm (đến mức) tốt/không tốt” – chữ 得 de nối động từ với mức độ, như “nấu ngon” là 做得好吃. Và cuối câu mời rủ thường thêm 吧 ba (nhé/đi) cho mềm: 我们走吧 (wǒmen zǒu ba – mình đi thôi/đi nhé).

Luyện tập tuần này

  1. Liệt kê 5 sở thích của bạn theo mẫu 我喜欢…, trong đó ít nhất một câu phủ định 我不喜欢…
  2. Kể một ngày của bạn bằng 6 câu: mấy giờ dậy, đi làm, trưa, chiều, tối, ngủ.
  3. Hỏi (tự trả lời cả hai vai): bạn thích làm gì cuối tuần? bạn biết nấu ăn không? bạn thích nhất làm gì?

– Gr Hanh Lee · Một người, ít lời – nhiều ý, nhiều hành trình
Lặng lẽ học, vững vàng đi 🌸

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang