Khách sạn nâng cao: đổi phòng, gia hạn và hoàn tiền
Bài 45 series tiếng Trung: khách sạn nâng cao: đổi phòng, gia hạn và hoàn tiền, có chữ Hán, pinyin, nghĩa và hội thoại thực tế.
Bài 45 series tiếng Trung: khách sạn nâng cao: đổi phòng, gia hạn và hoàn tiền, có chữ Hán, pinyin, nghĩa và hội thoại thực tế.
Bài 44 series tiếng Trung: thuê xe và lái xe ở trung quốc, có chữ Hán, pinyin, nghĩa và hội thoại thực tế.
Bài 43 series tiếng Trung: đặt vé và đổi lịch tàu cao tốc, có chữ Hán, pinyin, nghĩa và hội thoại thực tế.
Tiếng Trung công sở nâng cao: các câu trong cuộc họp (phát biểu, xin lỗi đi trễ, xác nhận), trình bày báo cáo, viết tin nhắn/email công việc, hẹn deadline – kèm pinyin và hội thoại họp dự án.
Đi du lịch nội địa Trung Quốc: mua vé tàu cao tốc, hỏi ga, đổi/lấy vé, nhận phòng khách sạn, hỏi điểm du lịch và trả giá quà lưu niệm – kèm pinyin và hội thoại tại ga.
Sống chung cư ở Trung Quốc: liên hệ quản lý tòa nhà (物业) báo hỏng điện nước, khiếu nại ồn ào, nhận bưu phẩm, hỏi quy định, chào hàng xóm – kèm pinyin và hội thoại gọi bảo trì.
Đi khám bệnh ở Trung Quốc: mô tả triệu chứng (đau đầu, sốt, ho, đau bụng), đăng ký khám, dùng thẻ bảo hiểm y tế, hỏi cách uống thuốc – kèm pinyin và hội thoại tại phòng khám.
Tiếng Trung cho gia đình: các câu bố mẹ nói với con mỗi ngày (dậy, ăn cơm, khen, nhắc nhở), câu của bé nói lại, và giao tiếp với cô giáo nhà trẻ – kèm pinyin và hội thoại mẫu.
Trả lời phỏng vấn tiếng Trung: tự giới thiệu, điểm mạnh yếu, kinh nghiệm, vì sao chọn công ty, mức lương mong muốn, khi nào đi làm được, hỏi cuối buổi phỏng vấn – kèm pinyin và đoạn hội thoại mẫu.
Tiếng Trung nơi làm việc: chào đồng nghiệp sếp, xin nghỉ phép, hỏi công việc, nói “vấn đề này thế nào”, họp sắp xếp công việc, giao việc, cảm ơn xin lỗi lịch sự, tạm biệt cuối ngày – kèm pinyin và hội thoại.