🇨🇳 Tiếng Trung từ con số 0 · Bài 42
Bài cuối của chặng công sở: từ chào hỏi hằng ngày (Bài 36) và phỏng vấn (Bài 37), giờ bạn cần phát biểu trong họp, trình bày báo cáo và viết tin nhắn công việc cho gãy gọn, đúng văn phong công sở.
Chào bạn,
Văn phong công sở Trung Quốc có một đặc điểm: người ta ưa nói ngắn, rõ, đi thẳng việc, nhưng vẫn giữ lịch sự bằng kính ngữ 您 và các từ “đệm” như 麻烦, 辛苦, 麻烦你. Bài này chia theo ba tình huống bạn gặp hằng tuần: họp, báo cáo, và trao đổi qua tin nhắn/email.
1. Trong cuộc họp: vào, phát biểu, kết thúc
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 对不起,我迟到了。 | Duìbuqǐ, wǒ chídào le. | Xin lỗi, tôi đến muộn. (迟到 = đi trễ; Bài 36) |
| 堵车了,不好意思。 | Dǔchē le, bù hǎoyìsi. | Bị kẹt xe, ngại quá. (堵车 = kẹt xe; 不好意思 = xin lỗi/ngại ngùng nhẹ) |
| 我先说一下我的想法。 | Wǒ xiān shuō yíxià wǒ de xiǎngfǎ. | Tôi xin nói trước một chút ý kiến của tôi. (想法 = ý nghĩ/quan điểm; 一下 làm câu nhẹ đi) |
| 我同意这个方案。 | Wǒ tóngyì zhège fāng’àn. | Tôi đồng ý với phương án này. (同意 = đồng ý; 方案 = phương án) |
| 我有一个问题。 | Wǒ yǒu yí ge wèntí. | Tôi có một câu hỏi. (问题 = câu hỏi/vấn đề) |
| 这个地方我不太明白。 | Zhège dìfang wǒ bú tài míngbai. | Chỗ này tôi chưa rõ lắm. (明白 = hiểu; nói khi chưa nắm ý) |
| 我补充一点。 | Wǒ bǔchōng yìdiǎn. | Tôi bổ sung một điểm. (补充 = bổ sung) |
| 大家还有问题吗? | Dàjiā hái yǒu wèntí ma? | Mọi người còn câu hỏi nào không? (大家 = mọi người; câu của người chủ trì) |
| 没有的话,今天就到这里。 | Méiyǒu de huà, jīntiān jiù dào zhèlǐ. | Nếu không có gì, hôm nay tới đây thôi. (câu bế mạc họp rất quen) |
| 谢谢大家,辛苦了! | Xièxie dàjiā, xīnkǔ le! | Cảm ơn mọi người, vất vả rồi! (lời kết họp) |
2. Trình bày báo cáo / tiến độ công việc
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我汇报一下这个月的进度。 | Wǒ huìbào yíxià zhège yuè de jìndù. | Tôi xin báo cáo tiến độ tháng này. (汇报 = báo cáo cấp trên; 进度 = tiến độ) |
| 这个项目已经完成了百分之八十。 | Zhège xiàngmù yǐjīng wánchéng le bǎi fēn zhī bāshí. | Dự án này đã hoàn thành 80%. (项目 = dự án; 完成 = hoàn thành; 百分之… = … phần trăm) |
| 数据在这张表上。 | Shùjù zài zhè zhāng biǎo shàng. | Số liệu nằm trên bảng này. (数据 = số liệu/dữ liệu; 表 = bảng biểu) |
| 比上个月增长了百分之十。 | Bǐ shàng ge yuè zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí. | Tăng 10% so với tháng trước. (比 = so với, Bài 16; 增长 = tăng trưởng) |
| 下周可以做完。 | Xià zhōu kěyǐ zuòwán. | Tuần sau có thể làm xong. (做完 = làm xong; 做完/写完/改完 kết quả hoàn tất) |
| 有什么问题我再向您汇报。 | Yǒu shénme wèntí wǒ zài xiàng nín huìbào. | Có vấn đề gì tôi sẽ báo cáo lại anh/chị. (向 = hướng tới; 您 kính ngữ cấp trên) |
3. Tin nhắn / email công việc: mẫu câu gọn
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 王总,文件已经发给您了。 | Wáng zǒng, wénjiàn yǐjīng fā gěi nín le. | Anh Vương (giám đốc), tài liệu tôi đã gửi cho anh ạ. (总 = giám đốc/sếp, Bài 36; 文件 = tài liệu) |
| 请您看一下。 | Qǐng nín kàn yíxià. | Anh/chị xem giúp ạ. (mẫu nhờ xem, cực hay dùng) |
| 这个周五之前能交吗? | Zhège zhōuwǔ zhīqián néng jiāo ma? | Trước thứ Sáu này nộp được không? (交 = nộp/bàn giao; deadline) |
| 没问题,按时完成。 | Méi wèntí, ànshí wánchéng. | Không vấn đề, hoàn thành đúng hạn. (按时 = đúng giờ/đúng hạn) |
| 可能要晚一天,可以吗? | Kěnéng yào wǎn yì tiān, kěyǐ ma? | Có thể sẽ muộn một ngày, được không ạ? (báo trễ deadline trước cho lịch sự) |
| 收到,我看一下。 | Shōudào, wǒ kàn yíxià. | Đã nhận, tôi xem nhé. (收到 = đã nhận; câu trả lời tin nhắn chuẩn công sở) |
| 好的,我改一下再发您。 | Hǎo de, wǒ gǎi yíxià zài fā nín. | Vâng, tôi sửa rồi gửi lại anh/chị. (改 = sửa; 再 = rồi lại) |
| 麻烦您了,谢谢! | Máfan nín le, xièxie! | Làm phiền anh/chị rồi, cảm ơn ạ! (câu đóng tin nhờ vả) |
4. Hội thoại mẫu: họp triển khai dự án
Từ mới đáng ghi: 我们开始吧 wǒmen kāishǐ ba = chúng ta bắt đầu nhé (吧 đệm đề xuất), 谁 shéi = ai, 全部 quánbù = toàn bộ, 解释 jiěshì = giải thích, 会后 huì hòu = sau cuộc họp (tương tự 饭后 sau bữa ăn, Bài 39), 详细 xiángxì = chi tiết.
Luyện tập tuần này
- Tập trình bày tiến độ công việc thật của bạn bằng 3 câu: đã xong bao nhiêu phần trăm, số liệu nổi bật (tăng/giảm so với kỳ trước), khi nào làm xong.
- Tạo thói quen trả lời tin nhắn công việc bằng 收到, 好的, 麻烦您了 – đúng văn phong và đúng nhịp công sở Trung.
- Lần tới có ý kiến trong họp, mở đầu bằng 我先说一下我的想法 hoặc 我补充一点; khi chưa hiểu, nói thẳng 这个地方我不太明白.
– Gr Hanh Lee · Một người, ít lời – nhiều ý, nhiều hành trình
Lặng lẽ học, vững vàng đi 🌸
