🇨🇳 Tiếng Trung từ con số 0 · Bài 33
Từ bài này, series bước vào nhóm chủ đề sống và làm việc lâu dài tại Trung Quốc. Mở đầu là chuyện lớn nhất khi ở lại: thuê nhà. Tiền thuê, tiền cọc, hợp đồng, tiền điện nước mạng, và những câu nói với chủ nhà trong suốt thời gian ở.
Chào bạn,
Khác với đặt 酒店 (khách sạn, Bài 7) cho vài đêm, thuê nhà dài hạn có cả một bộ từ vựng và quy trình riêng: tìm nhà, xem nhà, đặt cọc, ký hợp đồng, rồi ở và báo hỏng hóc. Phần lớn giao dịch thuê nhà hiện nay qua app (Ziroom 自如, Lianjia 链家) hoặc qua môi giới, nhưng lúc đi xem nhà và ký hợp đồng thì bạn vẫn cần nói trực tiếp. Mình sắp câu theo đúng thứ tự đó.
1. Từ vựng cốt lõi khi thuê nhà
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 租房 | zū fáng | thuê nhà (租 = thuê, 房 = nhà) |
| 房东 | fángdōng | chủ nhà (nghĩa đen: ông chủ của căn nhà) |
| 中介 | zhōngjiè | môi giới (bất động sản) |
| 租金 | zūjīn | tiền thuê |
| 押金 | yājīn | tiền cọc (đã gặp ở Bài 7) |
| 合同 | hétong | hợp đồng |
| 月租 | yuèzū | tiền thuê theo tháng |
| 水电费 | shuǐdiànfèi | tiền nước và điện (gộp lại) |
| 网费 / 宽带 | wǎngfèi / kuāndài | tiền mạng / đường truyền băng rộng |
| 家具 | jiājù | đồ đạc, nội thất |
| 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt (洗衣 = giặt đồ, 机 = máy) |
| 搬家 | bānjiā | chuyển nhà (bê cả nhà đi) |
2. Đi xem nhà: hỏi giá và điều kiện
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我想租房子。 | Wǒ xiǎng zū fángzi. | Tôi muốn thuê nhà. |
| 月租多少钱? | Yuèzū duōshao qián? | Tiền thuê một tháng bao nhiêu? |
| 押金多少?怎么付? | Yājīn duōshao? Zěnme fù? | Tiền cọc bao nhiêu? Trả thế nào? |
| 水电费包括吗? | Shuǐdiànfèi bāokuò ma? | Tiền nước điện đã bao gồm chưa? |
| 有网吗?网费多少? | Yǒu wǎng ma? Wǎngfèi duōshao? | Có mạng không? Tiền mạng bao nhiêu? |
| 房间有家具吗? | Fángjiān yǒu jiājù ma? | Phòng có sẵn đồ đạc không? |
| 离地铁站远吗? | Lí dìtiě zhàn yuǎn ma? | Cách ga tàu điện có xa không? (离…远 = cách xa) |
3. Ký hợp đồng và nhận nhà
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 合同签多久? | Hétong qiān duōjiǔ? | Hợp đồng ký trong bao lâu? (签 = ký) |
| 可以短租吗? | Kěyǐ duǎn zū ma? | Thuê ngắn hạn được không? (短 = ngắn) |
| 这是我的护照。 | Zhè shì wǒ de hùzhào. | Đây là hộ chiếu của tôi (để làm hợp đồng). |
| 什么时候可以入住? | Shénme shíhou kěyǐ rùzhù? | Khi nào nhận phòng vào ở được? (入住 quen từ Bài 7) |
| 钥匙给我几把? | Yàoshi gěi wǒ jǐ bǎ? | Đưa tôi mấy chiếc chìa khóa? (把 = lượng từ cho vật có cán: chìa khóa, ô, dù) |
4. Trong quá trình ở: báo hỏng, gia hạn, trả nhà
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 空调坏了。 | Kōngtiáo huàile. | Điều hòa hỏng rồi. (坏了 – hỏng, mẫu câu quen từ Bài 7) |
| 洗衣机坏了,能找人修吗? | Xǐyījī huàile, néng zhǎo rén xiū ma? | Máy giặt hỏng, nhờ người sửa được không? (修 = sửa) |
| 没热水了。 | Méi rèshuǐ le. | Hết nước nóng rồi. |
| Wi-Fi连不上。 | Wi-Fi lián bú shàng. | Wi-Fi không kết nối được. (连不上 = nối không lên) |
| 我想续租。 | Wǒ xiǎng xùzū. | Tôi muốn gia hạn thuê. (续 = nối tiếp) |
| 我下个月不租了。 | Wǒ xià ge yuè bù zū le. | Tháng sau tôi không thuê nữa. |
| 押金什么时候退? | Yājīn shénme shíhou tuì? | Bao giờ hoàn lại tiền cọc? (退 = trả/hoàn, quen từ 退房) |
5. Hội thoại mẫu: đi xem phòng gần ga tàu
Từ mới đáng ghi: 自己 zìjǐ = tự mình (tự trả = 自己付), 都 dōu = đều/cả thảy, 考虑 kǎolǜ = cân nhắc, 答复 dáfù = trả lời/phản hồi. Câu “tôi cân nhắc chút, mai trả lời” là cách kết thúc buổi xem nhà lịch sự mà không hứa hão.
Luyện tập tuần này
- Thuộc 5 câu: tiền thuê tháng bao nhiêu, cọc mấy, nước điện đã gồm chưa, có đồ đạc không, cách ga xa không.
- Tập 3 câu báo hỏng: điều hòa hỏng, hết nước nóng, mạng không kết nối được.
- Tưởng tượng bạn đi xem một căn phòng, tự nói trọn lượt hỏi từ giá đến điều kiện rồi cảm ơn hẹn trả lời.
– Gr Hanh Lee · Một người, ít lời – nhiều ý, nhiều hành trình
Lặng lẽ học, vững vàng đi 🌸
