Bài 17 | Hình thức danh từ hóa – 명사형
Bài 17 ngữ pháp tiếng Hàn: biến động từ/tính từ thành danh từ bằng -기 và -(으)ㅁ để dùng làm chủ ngữ/tân ngữ.
Bài 17 ngữ pháp tiếng Hàn: biến động từ/tính từ thành danh từ bằng -기 và -(으)ㅁ để dùng làm chủ ngữ/tân ngữ.
Bài 30 ngữ pháp tiếng Hàn: câu giả định -(으)면, -았/었으면 và cách nói điều kiện, ước muốn.
Bài 31 ngữ pháp tiếng Hàn: nhóm cấu trúc thông dụng -고 싶다 (muốn), -(으)ㄹ 수 있다 (có thể), -아야/어야 하다 (phải).
Bài 38 ngữ pháp tiếng Hàn: hoàn tất nhóm 기타 표현 với các cấu trúc giao tiếp thường dùng cuối giai đoạn sơ cấp.
Bài 37 ngữ pháp tiếng Hàn: tiếp tục các biểu hiện mở rộng vốn mẫu câu cho người học sơ cấp.
Bài 36 ngữ pháp tiếng Hàn: nhóm mẫu câu nâng cao trong hội thoại, kèm bảng tổng hợp và ví dụ.
Bài 35 ngữ pháp tiếng Hàn: các cấu trúc chỉ thời điểm, trình tự hành động và lý do thường gặp.
Bài 34 ngữ pháp tiếng Hàn: mẫu câu diễn tả sự thay đổi, trở nên, và so sánh hơn/kém.
Bài 33 ngữ pháp tiếng Hàn: các mẫu câu biểu đạt ý định, kinh nghiệm và sự cho phép.
Bài 32 ngữ pháp tiếng Hàn: tiếp tục các cấu trúc hay dùng trong giao tiếp hằng ngày, kèm ví dụ minh họa.