Bài 19 | Hình thức liên kết – 연결형 (1)
Bài 19 ngữ pháp tiếng Hàn: các đuôi liên kết vế câu -고, -아서/어서, -(으)면 để nối hai mệnh đề.
Bài 19 ngữ pháp tiếng Hàn: các đuôi liên kết vế câu -고, -아서/어서, -(으)면 để nối hai mệnh đề.
Bài 18 ngữ pháp tiếng Hàn: dạng liên kết -게/-아(어) để tạo trạng từ và nối vế, cách diễn đạt mục đích, mức độ.
Bài 16 ngữ pháp tiếng Hàn: hệ thống kính ngữ, đuôi câu -세요/-(으)십시오 và cách nói lịch sự với người trên.
Bài 15 ngữ pháp tiếng Hàn: dạng bổ nghĩa cho danh từ (đứng trước danh từ) với động từ/tính từ ở hiện tại, quá khứ.
Bài 14 ngữ pháp tiếng Hàn: tiếp tục các đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị và rủ rê, phân biệt sắc thái lịch sự – thân mật.
Bài 13 ngữ pháp tiếng Hàn: các đuôi câu lịch sự và thân mật, cách kết thúc câu trần thuật và nghi vấn cơ bản.
Bài 12 ngữ pháp tiếng Hàn: trợ từ chủ đề 은/는, trợ từ tân ngữ 을/를 và các tiểu từ chỉ nơi chốn, thời gian.
Bài 11 ngữ pháp tiếng Hàn: trợ từ chủ ngữ 이/가, cách dùng theo batchim và các dạng kết hợp với đại từ 내가, 제가…
Bài 10 tiếng Hàn sơ cấp: hiểu cấu trúc câu Chủ ngữ – Tân ngữ – Động từ và vai trò của tiểu từ trong câu – nền móng cho toàn bộ ngữ pháp.
Bài 9 tiếng Hàn: hội thoại giới thiệu bản thân phần 2 – hỏi nghề nghiệp, là học sinh/sinh viên – kèm audio nghe và từ mới.